- Câu 8 trang 46 SBT Ngữ Văn 8 Tập 1
- Ôn tập chủ đề 2 trang 55
- Bài 9: Một số ngành nghề cơ khí phổ biến
- Quan sát Hình 9.1 và cho biết ngành nghề của những của những người thợ trong hình
- Trình bày những đặc điểm của kĩ sư cơ khí
- Kĩ sư ở Hình 9.2 đang thực hiện những công việc gì
- Trình bày những đặc điểm của thợ vận hành máy móc công cụ
- Thợ vận hành máy móc công cụ ở Hình 9.3 đang thực hiện những công việc gì
- Trình bày những đặc điểm của thợ sửa chữa xe có động cơ
- Thợ sửa chữa xe có động cơ ở Hình 9.4 đang thực hiện những công việc gì
- Hãy liệt kê các yêu cầu về phẩm chất và năng lực đối với một số ngành nghề cơ khí
- Để có thể đáp ứng được công việc trong lĩnh vực cơ khí, em cần học tốt các môn học
- Dựa vào các yêu cầu về phẩm chất và năng lực của một số ngành nghề cơ khí
- Lập kế hoạch phấn đấu của bản thân theo các yêu cầu nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí
- Bài 8: Truyền và biến đổi chuyển động
- Khi đạp xe, bộ phận nào làm nhiệm vụ truyền chuyển động từ trục giữa đến trục sau bánh
- Quan sát Hình 8.1 và cho biết: Chuyển động được truyền từ bộ phận nào tới bộ phận nào
- Quan sát Hình 8.1 và cho biết: Chỉ ra bộ phận dẫn, bộ phận bị dẫn
- Quan sát Hình 8.2, em hãy cho biết cấu tạo và nguyên lí làm việc của bộ truyền đai
- Căn cứ vào đâu để tính tỉ số truyền của bộ truyền đai
- Cho biết vai trò của của bộ truyền đai ở máy nghiền hạt Hình 8.3
- Quan sát hình 8.5, Hình 8.6 và cho biết: Bộ truyền xích gồm các chi tiết nào
- Quan sát hình 8.5, Hình 8.6 và cho biết
- Quan sát hình 8.5, Hình 8.6 và cho biết: Cho biết các đĩa xích bánh răng quay cùng chiều
- Dựa vào thông số nào của đĩa xích, bánh răng để tính tỉ số truyền
- Quan sát máy ép quay tay Hình 8.7 và cho biết: Tỉ số truyền của bộ bánh răng này lớn hơn
- Quan sát Hình 8.9 và cho biết: Khi muốn cho trục ren chuyển động thẳng lên
- Quan sát Hình 8.9 và cho biết: Trục ren có những chuyển động nào
- Hãy chỉ ra các khớp bản lề, khớp trượt trên Hình 8.10
- Quan sát Hình 8.10 và cho biết tay quay có bán kính quay R thì độ lớn quãng đường
- Quan sát mô hình động cơ đốt trong (Hình 8.11) cho biết các chi tiết pit tông, thanh truyền
- Quan sát Hình 8.12 và cho biết: Vị trí các khớp bản lề của cơ cấu
- Quan sát Hình 8.12 và cho biết: Nguyên lí làm việc của cơ cấu
- Quan sát Hình 8.12 và cho biết: Khi thanh lắc (3) di chuyển đến điểm N, tay quay (1)
- Quan sát cơ cấu đóng cửa tự động ở Hình 8.13 và cho biết: Các khớp A, B, C, D là khớp gì
- Bánh răng dẫn có 20 răng, bánh răng bị dẫn có 60 răng ăn khớp với nhau
- Cơ cấu tay quay con trượt (Hình 8.10) có bán kính quay của tay quay là R = 100 mm
- Quan sát và mô tả cấu tạo bộ truyền chuyển động của một số máy móc mà em biết
- Câu 1 trang 45 SBT Ngữ Văn 8 Tập 1
- Câu 2 trang 46 SBT Ngữ Văn 8 Tập 1
- Câu 3 trang 46 SBT Ngữ Văn 8 Tập 1
- Câu 4 trang 46 SBT Ngữ Văn 8 Tập 1
- Câu 5 trang 46 SBT Ngữ Văn 8 Tập 1
- Câu 6 trang 46 SBT Ngữ Văn 8 Tập 1
- Câu 7 trang 46 SBT Ngữ Văn 8 Tập 1
- Câu 8 trang 46 SBT Ngữ Văn 8 Tập 1
- Câu 9 trang 46 SBT Ngữ Văn 8 Tập 1
- Bài 7: Một số phương pháp gia công cơ khí bằng tay
- Quan sát cánh cổng, hàng rào trong Hình 7.1 và cho biết chúng được gia công bằng
- Quan sát Hình 7.2 và gọi tên các bộ phận của cưa tay
- Dựa vào Hình 7.3, hãy mô tả cách cầm cưa và tư thế đứng cưa
- Dựa và Hình 7.4 Hãy cho biết: Chiều răng của lưỡi cưa được lắp như thế nào
- Trong hai động tác đẩy cưa và kéo cưa thì động tác nào thực hiện cắt kim loại
- Nêu quy trình cắt kim loại bằng cưa tay
- Dụng cụ nào thực hiện công việc đục ở Hình 7.6
- Kể tên các loại búa và đục mà em quan sát được ở Hình 7.7
- Mô tả cách cầm đục và cách cầm búa ở Hình 7.8.
- Mô tả vị trí và tư thế đứng của một người thợ khi đục ở Hình 7.9
- Dựa vào Hình 7.10 em hãy cho biết: Phôi được kẹp như thế nào trên ê tô
- Dựa vào Hình 7.10 em hãy cho biết: Nêu quy trình đục kim loại
