- Tập đọc: Chuột con đáng yêu
- Đánh giá: Đọc hiểu, viết (Bài luyện tập)
- Ôn tập giữa học kì 2
- Tập viết (sau bài 136, 137)
- Bài 137: Vần ít gặp
- Bài 136: oai, oay, uây
- Bài 135: Ôn tập
- Tập viết (Sau bài 132,133)
- Bài 134: Kể chuyện: Chim họa mi
- Bài 133: uynh, uych
- Bài 132: uênh, uêch
- Tập viết (Sau bài 130,131)
- Bài 131: oanh, oach
- Bài 130: oăng, oăc
- Bài 129: Ôn tập
- Bài 128: Kể chuyện: Cá đuôi cờ
- Tập viết (sau bài 126, 127)
- Bài 127: oang, oac
- Bài 126: uyn, uyt
- Tập viết (Sau bài 124, 125)
- Bài 125: uyên, uyêt
- Bài 124: oen, oet
- Bài 123: Ôn tập
- Bài 122: Kể chuyện: Hoa tặng bà
- Tập viết (sau bài 120,121)
- Bài 121: uân, uât
- Bài 120: oăn, oăt
- Tập viết (sau bài 118,119)
- Bài 119: oan, oat
- Bài 118: oam, oăm
- Bài 117: Ôn tập
- Bài 116: Kể chuyện: Cây khế
- Tập viết: uê, uơ, uy, uya
- Bài 115: uy, uya
- Bài 114: uê, uơ
- Tập viết: ưu, ươu, oa, oe
- Bài 113: oa, oe
- Bài 112: ưu, ươu
- Bài 111: Ôn tập
- Bài 110: Kể chuyện: Mèo con bị lạc
- Tập viết: êu, iu, iêu, yêu
- Bài 109: iêu, yêu
- Tập viết: ao, eo, au, âu
- Bài 108: êu, iu
- Bài 107: au, âu
- Bài 106: ao, eo
- Bài 105: Ôn tập
- Bài 104: Kể chuyện: Thổi bóng
- Bài 103: uôi - ươi
- Bài 102: ui - ưi
- Tập viết (sau bài 100, 101)
- Bài 101: ôi - ơi
- Bài 100: oi - ây
- Bài 99: Ôn tập
- Bài 98: Kể chuyện: Ong mật và ong bầu
- Tập viết (sau bài 96, 97)
- Bài 97: ai, ay
- Bài 96: inh, ich
- Bài 95: ênh, êch
- Bài 94: anh, ach
