Tìm kiếm
Thông tư 21/2019/TT-BTTTT quy định về thuyết minh doanh thu dịch vụ viễn thông do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành
| Số hiệu: | 21/2019/TT-BTTTT | Loại văn bản: | Thông tư |
| Nơi ban hành: | Bộ Thông tin và Truyền thông | Người ký: | Nguyễn Mạnh Hùng |
| Ngày ban hành: | 31/12/2019 | Ngày hiệu lực: | 01/04/2020 |
| Ngày công báo: | 20/01/2020 | Số công báo: | Từ số 55 đến số 56 |
| Lĩnh vực: | Công nghệ thông tin, Tài chính nhà nước | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
TÓM TẮT VĂN BẢN
DN viễn thông phải thuyết minh doanh thu của 04 loại dịch vụ
Bộ TT&TT ban hành Thông tư 21/2019/TT-BTTTT quy định về thuyết minh doanh thu dịch vụ viễn thông.
Theo đó, quy định doanh nghiệp viễn thông có trách nhiệm thuyết minh doanh thu dịch vụ viễn thông theo quy định của pháp luật kế toán đối với các loại doanh thu sau:
(1) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho người sử dụng dịch vụ viễn thông (không bao gồm doanh thu còn lại sau đây);
(2) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho các doanh nghiệp viễn thông trong nước (sau đây gọi là doanh thu trong nước);
(3) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông cho các đối tác nước ngoài hoạt động ngoài lãnh thổ Việt Nam (sau đây gọi là doanh thu quốc tế);
(4) Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cho người sử dụng dịch vụ viễn thông là đối tượng thụ hưởng dịch vụ viễn thông công ích (sau đây gọi là doanh thu công ích).
Thông tư 21/2019/TT-BTTTT chính thức có hiệu lực từ ngày 01/4/2020.
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng anh
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU KHÁCH HÀNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU KHÁCH HÀNG
Kỳ báo cáo: Quý..../Năm...
Tên doanh nghiệp: …………………………………………………………………………….
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Tên dịch vụ viễn thông (*) |
Doanh thu lắp đặt/doanh thu hòa mạng |
Doanh thu thuê bao |
Doanh thu thông tin |
Tổng |
Ghi chú |
|
1. |
Dịch vụ viễn thông cố định mặt đất |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Dịch vụ cơ bản |
|
|
|
|
|
|
a |
Dịch vụ điện thoại |
|
|
|
|
|
|
b |
Dịch vụ truyền số liệu |
|
|
|
|
|
|
c |
Dịch vụ truyền hình ảnh |
|
|
|
|
|
|
d |
Dịch vụ hội nghị truyền hình |
|
|
|
|
|
|
đ |
Dịch vụ kênh thuê riêng |
|
|
|
|
|
|
e |
Dịch vụ mạng riêng ảo |
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Dịch vụ giá trị gia tăng |
|
|
|
|
|
|
a |
Dịch vụ thư điện tử |
|
|
|
|
|
|
b |
Dịch vụ thư thoại |
|
|
|
|
|
|
c |
Dịch vụ fax gia tăng giá trị |
|
|
|
|
|
|
d |
Dịch vụ truy nhập Internet |
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Dịch vụ cộng thêm |
|
|
|
|
|
|
2. |
Dịch vụ thông tin di động mặt đất |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Doanh thu từ dịch vụ thông tin di động mặt đất theo hình thức trả sau |
|
|
|
|
|
|
2.1.1 |
Dịch vụ cơ bản |
|
|
|
|
|
|
a |
Dịch vụ điện thoại |
|
|
|
|
|
|
b |
Dịch vụ nhắn tin |
|
|
|
|
|
|
2.1.2 |
Dịch vụ giá trị gia tăng |
|
|
|
|
|
|
a |
Dịch vụ truy nhập Internet |
|
|
|
|
|
|
2.1.3 |
Dịch vụ cộng thêm |
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Doanh thu từ dịch vụ thông tin di động mặt đất theo hình thức trả trước |
|
|
|
|
|
|
2.2.1 |
Dịch vụ cơ bản |
|
|
|
|
|
|
a |
Dịch vụ điện thoại |
|
|
|
|
|
|
b |
Dịch vụ nhắn tin |
|
|
|
|
|
|
2.2.2 |
Dịch vụ giá trị gia tăng |
|
|
|
|
|
|
a |
Dịch vụ truy nhập Internet |
|
|
|
|
|
|
2.2.3 |
Dịch vụ cộng thêm |
|
|
|
|
|
|
3. |
Dịch vụ viễn thông cố định vệ tinh |
|
|
|
|
|
|
4. |
Dịch vụ viễn thông di động vệ tinh |
|
|
|
|
|
|
5. |
Dịch vụ viễn thông di động hàng hải |
|
|
|
|
|
|
6. |
Dịch vụ viễn thông di động hàng không |
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
(*)Tên dịch vụ viễn thông bao gồm các dịch vụ viễn thông được liệt kê tại Thông tư số 05/2012/TT-BTTTT ngày 18 tháng 05 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về phân loại dịch vụ viễn thông
Tôi cam đoan các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.
|
|
|
…….., ngày……tháng…..năm…… |
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU TRONG NƯỚC VÀ CHÊNH LỆCH THANH TOÁN TRONG NƯỚC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU TRONG NƯỚC VÀ CHÊNH LỆCH THANH TOÁN TRONG NƯỚC
Kỳ báo cáo: Quý..../Năm...
Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………………………….
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Tên dịch vụ viễn thông (*) |
Doanh thu (1) |
Chi phí (2) |
Chênh lệch (1) - (2) |
Ghi chú |
|
1. |
Dịch vụ viễn thông cố định mặt đất |
|
|
|
|
|
a |
Dịch vụ điện thoại |
|
|
|
|
|
b |
Dịch vụ truyền số liệu |
|
|
|
|
|
c |
Dịch vụ truyền hình ảnh |
|
|
|
|
|
d |
Dịch vụ hội nghị truyền hình |
|
|
|
|
|
đ |
Dịch vụ kênh thuê riêng |
|
|
|
|
|
e |
Dịch vụ kết nối Internet |
|
|
|
|
|
2. |
Dịch vụ thông tin di động mặt đất |
|
|
|
|
|
2.1 |
Dịch vụ cơ bản |
|
|
|
|
|
a |
Dịch vụ điện thoại |
|
|
|
|
|
b |
Dịch vụ nhắn tin |
|
|
|
|
|
2.2 |
Dịch vụ giá trị gia tăng |
|
|
|
|
|
a |
Dịch vụ truy nhập Internet |
|
|
|
|
|
2.3 |
Dịch vụ cộng thêm |
|
|
|
|
|
3. |
Dịch vụ viễn thông cố định vệ tinh |
|
|
|
|
|
4. |
Dịch vụ viễn thông di động vệ tinh |
|
|
|
|
|
5. |
Dịch vụ viễn thông di động hàng hải |
|
|
|
|
|
6. |
Dịch vụ viễn thông di động hàng không |
|
|
|
|
|
Tổng1 |
|
|
|
|
|
(*)Tên dịch vụ viễn thông bao gồm các dịch vụ viễn thông được liệt kê tại Thông tư số 05/2012/TT-BTTTT ngày 18 tháng 05 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về phân loại dịch vụ viễn thông
Tôi cam đoan các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.
|
|
|
…….., ngày……tháng…..năm…… |
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU QUỐC TẾ VÀ CHÊNH LỆCH THANH TOÁN QUỐC TẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU QUỐC TẾ VÀ CHÊNH LỆCH THANH TOÁN QUỐC TẾ
Kỳ báo cáo: Quý..../Năm...
Tên doanh nghiệp: ……………………………………………………………………………….
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
Tên dịch vụ viễn thông (*) |
Doanh thu (1) |
Chi phí (2) |
Chênh lệch (1) - (2) |
Ghi chú |
|
1. |
Dịch vụ viễn thông cố định mặt đất |
|
|
|
|
|
1.1 |
Dịch vụ cơ bản |
|
|
|
|
|
a |
Dịch vụ điện thoại |
|
|
|
|
|
b |
Dịch vụ truyền số liệu |
|
|
|
|
|
c |
Dịch vụ truyền hình ảnh |
|
|
|
|
|
d |
Dịch vụ hội nghị truyền hình |
|
|
|
|
|
đ |
Dịch vụ kênh thuê riêng |
|
|
|
|
|
e |
Dịch vụ kết nối Internet |
|
|
|
|
|
1.2 |
Dịch vụ giá trị gia tăng |
|
|
|
|
|
a |
Dịch vụ thư điện tử |
|
|
|
|
|
b |
Dịch vụ thư thoại |
|
|
|
|
|
c |
Dịch vụ fax gia tăng giá trị |
|
|
|
|
|
d |
Dịch vụ truy nhập Internet |
|
|
|
|
|
2. |
Dịch vụ thông tin di động mặt đất |
|
|
|
|
|
2.1 |
Dịch vụ cơ bản |
|
|
|
|
|
a |
Dịch vụ điện thoại |
|
|
|
|
|
b |
Dịch vụ nhắn tin |
|
|
|
|
|
2.2 |
Dịch vụ giá trị gia tăng |
|
|
|
|
|
a. |
Dịch vụ truy nhập Internet |
|
|
|
|
|
3. |
Dịch vụ viễn thông cố định vệ tinh |
|
|
|
|
|
4. |
Dịch vụ viễn thông di động vệ tinh |
|
|
|
|
|
5. |
Dịch vụ viễn thông di động hàng hải |
|
|
|
|
|
6. |
Dịch vụ viễn thông di động hàng không |
|
|
|
|
|
Tổng2 |
|
|
|
|
|
(*)Tên dịch vụ viễn thông bao gồm các dịch vụ viễn thông được liệt kê tại Thông tư số 05/2012/TT-BTTTT ngày 18 tháng 05 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về phân loại dịch vụ viễn thông
Tôi cam đoan các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.
|
|
|
…….., ngày……tháng…..năm…… |
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU CÔNG ÍCH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU CÔNG ÍCH
Kỳ báo cáo: Quý..../Năm...
Tên doanh nghiệp: …………………………………………………………………………….
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cho các đối tượng được áp dụng chính sách giá cước dịch vụ viễn thông công ích (1) |
Doanh thu đã nhận được từ nguồn kinh phí hỗ trợ của Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam để cung cấp dịch vụ viễn thông công ích cho các đối tượng được áp dụng chính sách giá cước dịch vụ viễn thông công ích (2) |
Tổng (3=1+2) |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.
|
|
|
…….., ngày……tháng…..năm…… |
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2019/TT-BTTTT ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO NGHIỆP VỤ THUYẾT MINH DOANH THU DỊCH VỤ VIỄN THÔNG
Kỳ báo cáo: Quý..../Năm...
Tên doanh nghiệp: …………………………………………………………………………….
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
Doanh thu khách hàng3 |
Chênh lệch thanh toán trong nước4 |
Chênh lệch thanh toán quốc tế5 |
Doanh thu công ích6 |
Tổng |
|
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan các số liệu, tài liệu kê khai này là đúng và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu, tài liệu đã kê khai./.
|
|
|
…….., ngày……tháng…..năm…… |
1 Đối với cột chênh lệch, ghi giá trị âm trong trường hợp tổng số tiền phải thu nhỏ hơn tổng số tiền phải trả khi thanh toán giá cước với các doanh nghiệp viễn thông.
2 Đối với cột chênh lệch, ghi giá trị âm trong trường hợp tổng số tiền phải thu nhỏ hơn tổng số tiền phải trả khi thanh toán giá cước với các đối tác nước ngoài.
3 Kết chuyển của tổng Phụ lục 1
4 Kết chuyển của tổng Phụ lục 2
5 Kết chuyển của tổng Phụ lục 3
6 Kết chuyển của tổng Phụ lục 4
Văn bản liên quan
Cập nhật
Bài viết liên quan
Bằng cấp 3 trung tâm giáo dục thường xuyên có thi vào đại học được không?
Bằng cấp 3 trung tâm giáo dục thường xuyên có thi vào đại học được không?
Nhiều người cho rằng học tại trung tâm giáo dục thường xuyên (GDTX) sẽ bị hạn chế cơ hội thi đại học, nhưng trên thực tế, bằng tốt nghiệp THPT hệ GDTX vẫn đủ điều kiện để đăng ký xét tuyển vào các trường đại học, cao đẳng trên cả nước. Dù có một số khác biệt về chương trình học, nhưng về mặt pháp lý, bằng tốt nghiệp do trung tâm GDTX cấp có giá trị tương đương bằng THPT chính quy trong tuyển sinh. 24/06/2025Những ai được cấp Bằng tốt nghiệp THPT?
Những ai được cấp Bằng tốt nghiệp THPT?
Bằng tốt nghiệp Trung học Phổ thông (THPT) không phải được cấp cho tất cả học sinh học hết lớp 12, mà chỉ được trao cho những người hoàn thành chương trình lớp 12, tham gia kỳ thi tốt nghiệp đầy đủ, không vi phạm quy chế và có điểm xét tốt nghiệp từ 5,0 trở lên. Điều này nhằm bảo đảm bằng cấp phản ánh đúng năng lực, kết quả học tập và ý thức chấp hành quy định của người học. 24/06/2025Thủ tục xin cấp lại bằng tốt nghiệp THPT bị mất như thế nào mới nhất 2025?
Thủ tục xin cấp lại bằng tốt nghiệp THPT bị mất như thế nào mới nhất 2025?
Trong quá trình học tập và làm việc, bằng tốt nghiệp Trung học Phổ thông (THPT) là giấy tờ quan trọng để xác nhận trình độ học vấn của một cá nhân. Tuy nhiên, không ít trường hợp vì thất lạc, hư hỏng hoặc các lý do khác mà người học cần xin cấp lại bằng. Vậy thủ tục xin cấp lại bằng tốt nghiệp THPT bị mất năm 2025 được thực hiện như thế nào? Quy trình có phức tạp không? Bài viết dưới đây sẽ cung cấp hướng dẫn chi tiết và cập nhật mới nhất theo quy định hiện hành. 24/06/2025Bằng tốt nghiệp THPT/cấp 3 có xếp loại không?
Bằng tốt nghiệp THPT/cấp 3 có xếp loại không?
Hiện nay, bằng tốt nghiệp Trung học Phổ thông (THPT), còn gọi là bằng cấp 3, không còn ghi xếp loại (giỏi, khá, trung bình) như trước đây. Theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, từ năm 2020, mẫu bằng tốt nghiệp THPT mới chỉ ghi thông tin cá nhân, tên trường, ngày cấp bằng và chữ ký, đóng dấu của cơ quan có thẩm quyền, không phân loại học lực. Việc xếp loại học lực hiện được ghi nhận trong học bạ chứ không thể hiện trên bằng tốt nghiệp. 24/06/2025Hồ sơ xin cấp lại bằng cấp 3 gồm những gì?
Hồ sơ xin cấp lại bằng cấp 3 gồm những gì?
Khi bị mất bằng tốt nghiệp cấp 3 (bằng THPT), người học có thể đề nghị cấp lại bản sao từ sổ gốc. Theo quy định mới nhất 2025, hồ sơ gồm. đơn đề nghị cấp bản sao, CMND/CCCD hoặc hộ chiếu (bản sao có chứng thực), và giấy tờ chứng minh quan hệ nếu người khác làm thay. Nếu gửi qua bưu điện, cần thêm phong bì có dán tem ghi rõ địa chỉ người nhận. 24/06/2025Bằng cấp 3/THPT là gì? Thủ tục xin cấp lại bằng cấp 3 mới nhất 2025?
Bằng cấp 3/THPT là gì? Thủ tục xin cấp lại bằng cấp 3 mới nhất 2025?
Bằng cấp 3 (bằng tốt nghiệp THPT) là văn bằng do Sở Giáo dục và Đào tạo cấp cho người đã hoàn thành chương trình lớp 12 và thi đỗ tốt nghiệp. Nếu bị mất, người học không được cấp lại bản chính mà chỉ được xin bản sao từ sổ gốc tại Sở GD&ĐT nơi học lớp 12. Thủ tục gồm. đơn đề nghị, giấy tờ tùy thân và được giải quyết trong vòng 1–2 ngày làm việc. 24/06/2025Giáo dục thường xuyên là gì? Năm 2025 tuyển sinh lớp 10 trung tâm giáo dục thường xuyên với các đối tượng nào?
Giáo dục thường xuyên là gì? Năm 2025 tuyển sinh lớp 10 trung tâm giáo dục thường xuyên với các đối tượng nào?
Kỳ tuyển sinh lớp 10 đang đến gần, mang theo những lo lắng và phân vân cho nhiều phụ huynh và học sinh. Trong bối cảnh này, giáo dục thường xuyên (GDTX) nổi lên như một lựa chọn khả thi, giúp các em có cơ hội hoàn thiện kiến thức và kỹ năng. Năm 2025, các trung tâm GDTX tuyển sinh lớp 10 trung tâm giáo dục thường xuyên với các đối tượng nào? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây. 17/06/202506 quy định qua trọng về giáo dục thường xuyên 2025 phụ huynh, học sinh cần lưu ý
