Trang chủ Lớp 8 Toán Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Những hằng đẳng thức đáng nhớ (phần 3)

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Những hằng đẳng thức đáng nhớ (phần 3)

Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Những hằng đẳng thức đáng nhớ (phần 3)

  • 574 lượt thi

  • 20 câu hỏi

  • 25 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Nối các ý ở cột bên trái với cột bên phải để được câu hoàn chỉnh:

Xem đáp án

Ta có:

a2−b2=a+ba−ba+b3=a3+3a2b+3ab2+b3a3+b3=a+ba2−ab+b2

Kết luận:

Nối 1 với a+ba−b

Nối 2 với a3+3a2b+3ab2+b3

Nối 3 với a+ba2−ab+b2


Câu 2:

17/06/2026

Nối các ý ở cột bên trái với cột bên phải để được câu hoàn chỉnh:

Xem đáp án

Ta có:

2−yy2+2y+4=23−y3=8−y32−y2+y=4−y28−12y+6y2−y3=2−y3

Kết luận:

Nối 1 với 8−y3

Nối 2 với 4−y2

Nối 3 với 2−y3


Câu 3:

17/06/2026

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Viết 64−x3=32−x32+x là đúng hay sai?

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

VP=322−x2=1024−x2

VT=64−x3

Do vậy, vế trái khác vế phải nên khẳng định trên là sai.

Vậy đáp án là Sai


Câu 4:

17/06/2026

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Biểu thức A=a2−2a4+a2+4 là hiệu hai lập phương. Đúng hay Sai?

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

A=a2−2a4+a2+4 không là hiệu hai lập phương vì a4+a2+4 thiếu hệ số 2 ở a2.

Vậy đáp án là Sai


Câu 5:

17/06/2026

Điền kết quả vào chỗ chấm:

Biết x+23+27=0, giá trị của x là …

Xem đáp án

Cách 1:

Ta có:

x+23+27=0⇔x+23=−27⇔x+23=(−3)3⇔x+2=−3⇔x=−5

Cách 2:

Ta có:

x+23+27=0⇔x+2+3x+22−3x+2+32=0⇔x+5x2+4x+4−3x−6+9=0⇔x+5x2+x+7=0

Do x2+x+7=x+122+274>0 ⇒x+5=0⇒x=−5

Do đó phải điền vào chỗ chấm là −5


Câu 6:

17/06/2026

Điền kết quả vào chỗ chấm:

Biết x−13−8=0, giá trị của x là …

Xem đáp án

Cách 1:

Ta có:

x−13−8=0⇔x−13=8⇔x−13=23⇔x−1=2⇔x=3

Cách 2:

Ta có:

x−13−8=0⇔x−13−23=0⇔x−1−2x−12+2x−1+22=0​⇔x−3x2−2x+1+2x−2+4=0⇔x−3x2+3=0(∗)

Do x2+3≥3>0  (∀x) ⇒(∗)=0⇔x−3=0⇒x=3

Do đó số phải điền vào chỗ chấm là 3


Câu 7:

17/06/2026

Điền kết quả vào chỗ chấm:

Giá trị của biểu thức 2−3y4+6y+9y2 với y=−2 là …

Xem đáp án

Ta có:

2−3y4+6y+9y2=23−3y3

Thay y=−2 vào biểu thức sau khi rút gọn, ta được:

8−27.−23=8+216=224

Do đó số phải điền vào chỗ chấm là 224


Câu 8:

17/06/2026

Điền kết quả vào chỗ chấm:

Giá trị của biểu thức a−ba2+ab+b2 với a=2;b=−1 là …

Xem đáp án

Ta có:

a−ba2+ab+b2=a3−b3

Thay a=2;b=−1 vào biểu thức sau khi rút gọn, ta được:

23−−13=8−−1=8+1=9

Do đó số phải điền vào chỗ chấm là 9


Câu 9:

17/06/2026

Điền kết quả vào chỗ chấm:

Giá trị của biểu thức 13+a19−13a+a2 với a=−1 là …

Xem đáp án

Ta có:

13+a19−13a+a2=133+a3=127+a3

Thay a=−1 vào biểu thức sau khi thu gọn, ta được:

127+−13=127−1=−2627

Do đó số phải điền vào chỗ chấm là −2627


Câu 13:

17/06/2026

Điền dấu + hoặc − vào chỗ chấm để được một khai triển đúng: 125−b3=5…  b25…  b…  b2

Xem đáp án

Ta có:

VT=125−b3=53−b3=5−b25+5b+b2

Do đó phải điền vào chỗ chấm lần lượt các dấu −, + và +


Câu 14:

17/06/2026

Điền dấu + hoặc − vào chỗ chấm để được một khai triển đúng:

8y3+27z3=2y…  3z4y2…  6yz…  9z2

Xem đáp án

Ta có:

VT=8y3+27z3=2y3+3z3=2y+3z2y2−6yz+3z2=2y+3z4y2−6yz+9z2

Do đó phải điền vào chỗ chấm lần lượt các dấu +, – và +


Câu 18:

17/06/2026

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Khai triển a3+b3 theo hằng đẳng thức ta được:

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

a3+b3=a+ba2−ab+b2

Vậy đáp án là B


Câu 19:

17/06/2026

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Khai triển 1+x6 theo hằng đẳng thức ta được:

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

1+x6=13+x23=1+x21−x2+x4


Câu 20:

17/06/2026

Lựa chọn đáp án đúng nhất:

Khai triển 123−x3 theo hằng đẳng thức ta được:

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:

123−x3=12−x14+12x+x2


Bắt đầu thi ngay