Giải SBT công nghệ 7 Bài 13. Thực hành: Lập kế hoạch nuôi vật nuôi trong gia đình có đáp án
Giải SBT công nghệ 7 Bài 13. Thực hành: Lập kế hoạch nuôi vật nuôi trong gia đình có đáp án
-
104 lượt thi
-
6 câu hỏi
-
0 phút
Danh sách câu hỏi
Câu 1:
17/06/2026Điền tên các giống chó vào chỗ “..” trong hình dưới đây:

|
Hình |
Tên chó |
|
a |
Chó Poodle |
|
b |
Chó Nhật |
|
c |
Chó Phú Quốc |
Câu 2:
17/06/2026Điền tên các giống mèo vào chỗ “..” trong hình dưới đây:

a) ……………………… b) ………………… c) …………………
|
Hình |
Tên chó |
|
a |
Mèo ta (mèo mướp) |
|
b |
Mèo Ba Tư |
|
c |
Mèo Anh lông ngắn |
Câu 3:
17/06/2026Điền tên các loài chim vào chỗ “..” trong hình dưới đây:

a) ……………………… b) ………………… c) …………………
|
Hình |
Tên chó |
|
a |
Chào mào |
|
b |
Họa mi |
|
c |
Vẹt |
Câu 4:
17/06/2026Chi phí ban đầu khi nuôi một loại vật nuôi thường bao gồm những chỉ phí nào sau đây? Đánh dấu ü vào ô otrước các ý trả lời đúng.
|
|
1. Mua dụng cụ ăn, uống. |
|
|
2. Mua con giống. |
|
|
3. Mua chuồng nuôi. |
|
|
4. Mua thức ăn. |
|
|
5. Mua vaccine phòng bệnh. |
|
٧ |
1. Mua dụng cụ ăn, uống. |
|
٧ |
2. Mua con giống. |
|
٧ |
3. Mua chuồng nuôi. |
|
٧ |
4. Mua thức ăn. |
|
|
5. Mua vaccine phòng bệnh. |
Câu 5:
17/06/2026|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Đơn giá ước tính (đồng) |
|
1 |
Giống |
Con |
Chó ta: 500 000 (đồng) |
|
2 |
Mua chuồng (cũi) |
Chiếc |
Chuồng inox to: 2 000 000 (đồng) |
|
3 |
Mua dụng cụ ban đầu (bát ăn, dây xích, vòng cổ, rọ mõm, …) |
Chiếc |
Khoảng 500 000 (đồng) |
|
4 |
Mua thức ăn |
|
Thức ăn tự chế biến: 300 000 (đồng/ tháng) |
|
5 |
Chi cho phòng, trị bệnh (vaccine và các loại thuốc thú y) |
|
Khoảng 500 000 (đồng/năm) |
|
6 |
Chi phí khác (xà phòng, dầu tắm) |
|
Khoảng 50 000 (đồng/tháng) |
|
Tổng chi phí ước tính: 3 850 000 đồng |
|||
Câu 6:
17/06/2026Dự tính nuôi chó:
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Đơn giá ước tính (đồng) |
|
1 |
Giống |
Con |
Chó ta: 500 000 (đồng) |
|
2 |
Mua chuồng (cũi) |
Chiếc |
Chuồng inox to: 2 000 000 (đồng) |
|
3 |
Mua dụng cụ ban đầu (bát ăn, dây xích, vòng cổ, rọ mõm, …) |
Chiếc |
Khoảng 500 000 (đồng) |
|
4 |
Mua thức ăn |
|
Thức ăn tự chế biến: 300 000 (đồng/ tháng) |
|
5 |
Chi cho phòng, trị bệnh (vaccine và các loại thuốc thú y) |
|
Khoảng 500 000 (đồng/năm) |
|
6 |
Chi phí khác (xà phòng, dầu tắm) |
|
Khoảng 50 000 (đồng/tháng) |
|
Tổng chi phí ước tính: 3 850 000 đồng |
|||
