Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án là:

1. hairdresser

2. baker

3. doctor

4. butcher

5. tailor

6. cook

7. pilot

8. teacher

9. vet

10. farmer

11. engineer

12. nurse

13. painter

14. secretary

15. dentist

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

your/ work/ brother/ Where/ does?

Xem đáp án » 17/06/2026 612

Câu 2:

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

6 o’clock/ get/ I/ up/ always/ at.

Xem đáp án » 17/06/2026 402

Câu 3:

Chọn đáp án đúng.

He watches TV __________ half past seven.

Xem đáp án » 17/06/2026 326

Câu 4:

Chọn từ khác loại.

Xem đáp án » 17/06/2026 325

Câu 5:

Chọn đáp án đúng.

He often ________ his teeth after having breakfast.

Xem đáp án » 17/06/2026 325

Câu 6:

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

than/ brother/ dad/ my/ my/ is/ taller.

Xem đáp án » 17/06/2026 319

Câu 7:

Chọn đáp án đúng.

– What are you doing, Linda? – I’m __________ an email.

Xem đáp án » 17/06/2026 309

Câu 8:

Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh

you/ Do/ playing/ like/ football?

Xem đáp án » 17/06/2026 305

Câu 9:

Chọn đáp án đúng.

My birthday is __________ November 1st.

Xem đáp án » 17/06/2026 304

Câu 10:

Chọn từ khác loại.

Xem đáp án » 17/06/2026 286

Câu 11:

Chọn từ khác loại.

Xem đáp án » 17/06/2026 285

Câu 12:

Chọn đáp án đúng.

– _________ time is it? – It’s one o’clock.

Xem đáp án » 17/06/2026 285

Câu 13:

Chọn từ khác loại.

Xem đáp án » 17/06/2026 281

Câu 14:

Chọn đáp án đúng

Would you like _________ tea?

Xem đáp án » 17/06/2026 281

Câu 15:

Nhìn vào đồng hồ và viết giờ tương ứng

Đề kiểm tra Tiếng Anh 4 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 2) | Đề thi Tiếng Anh 4 có đáp án

Xem đáp án » 17/06/2026 274

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »