Câu hỏi:

17/06/2026 438

Câu nào sai? Cung cấp nhiệt cho một khối chất lỏng thì:

A. thể tích của khối chất đó tăng

B. nhiệt độ của khối chất đó tăng

C. suất căng bề mặt giảm

D. thời gian cư trú của phân tử chất lỏng tăng

Đáp án chính xác

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: D

+ Cung cấp nhiệt cho một khối chất lỏng thì nhiệt độ của khối chất lỏng tăng → khối chất lỏng giãn nở vì nhiệt → thể tích tăng → A, B đúng.

+ s là hệ số căng bề mặt (suất căng bề mặt), đơn vị N/m. Giá trị của s phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất và nhiệt độ của chất lỏng: s giảm khi nhiệt độ tăng → C đúng

→ D sai.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1:

Điều nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn?

Xem đáp án » 17/06/2026 369

Câu 2:

Áp suất hơi bão hòa phụ thuộc vào:

Xem đáp án » 17/06/2026 318

Câu 3:

Chọn đáp án đúng. Mức chất lỏng trong ống mao dẫn so với bề mặt chất lỏng bên ngoài ống phụ thuộc vào:

Xem đáp án » 17/06/2026 279

Câu 4:

Ống được dùng làm ống mao dẫn phải thoả mãn điều kiện:

Xem đáp án » 17/06/2026 277

Câu 5:

Trong trường hợp nào độ dâng lên của chất lỏng trong ống mao dẫn tăng?

Xem đáp án » 17/06/2026 276

Câu 6:

Chiếc kim khâu có thể nổi trên mặt nước khi đặt nằm ngang vì:

Xem đáp án » 17/06/2026 270

Câu 7:

Nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt là vì:

Xem đáp án » 17/06/2026 267

Câu 8:

Nếu làm lạnh không khí thì:

Xem đáp án » 17/06/2026 264

Câu 9:

Hiện tượng dính ướt của chất lỏng được ứng dụng để:

Xem đáp án » 17/06/2026 264

Câu 10:

Khi nói về độ ẩm cực đại, câu nào dưới đây không đúng ?

Xem đáp án » 17/06/2026 263

Câu 11:

Nhận xét nào sau đây là sai liên quan đến lực căng bề mặt của chất lỏng?

Xem đáp án » 17/06/2026 254

Câu 12:

Công thức nào sau đây không đúng về độ ẩm tương đối f?

Xem đáp án » 17/06/2026 252

Câu 13:

Kết luận nào sau đây là đúng?

Xem đáp án » 17/06/2026 247

Câu 14:

Nếu nung nóng không khí thì:

Xem đáp án » 17/06/2026 242

Câu 15:

Khi nói về độ ẩm tuyệt đối câu nào sau đây là đúng ?

Xem đáp án » 17/06/2026 238

Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »