Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13219:2020 (ISO 7132:2003) về Máy làm đất - Xe tự đổ
Lưu
Báo lỗi
Tìm kiếm
| Số hiệu: | TCVN13219:2020 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Nơi ban hành: | Các cơ quan khác | Người ký: | *** |
| Ngày ban hành: | Năm 2020 | Ngày hiệu lực: | *** |
| Lĩnh vực: | Lĩnh vực khác | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
| ICS: | 53.100, 01.040.53 |
Phụ lục này qui định các kích thước cho xe tự đổ và mã của các kích thước này.
|
Mã |
Thuật ngữ và định nghĩa |
Hình minh họa |
|
H11 |
Chiều cao chất tải khoảng cách theo trục tọa độ Z giữa mặt phẳng tham chiếu của nền đất (GRP) và điểm cao nhất của các thành bên chứa tải, thân xe trống rỗng |
Xem Hình 26a) |
|
H12 |
Chiều cao đổ khoảng cách theo trục tọa độ Z giữa GRP và điểm cao nhất trên xe tự đổ khi thân xe được nâng lên hoàn toàn. |
Xem Hình 26a) |
|
H13 |
Chiều cao xả (đổ ra phía sau hoặc sang bên cạnh) khoảng cách theo trục tọa độ Z giữa GRP và điểm thấp nhất trên thân xe với thân xe được nâng lên hoàn toàn. |
Xem Hình 26a) |
|
H14 |
Chiều cao lớn nhất của thân hoặc cơ cấu kéo mooc khoảng cách theo trục tọa độ Z giữa GRP và điểm cao nhất trên thân xe tự đổ hoặc mối nối cơ cấu kéo mooc, thân xe tự đổ ở vị trí chất tải với bộ phận bảo vệ chống chảy tràn nếu có lắp, thân xe trống rỗng. |
Xem Hình 26a) |
|
L8 |
Khoảng cách trục (xe mooc) khoảng cách theo trục tọa độ X giữa hai mặt phẳng X đi qua các tâm của các bánh sau của xe kéo và các bánh sau của xe mooc ở các máy có trang bị các bánh xe tiếp đôi, tâm của các bánh xe là đường đi qua điểm giữa hai trục của các bánh tiếp đôi. |
Xem Hình 26c) |
|
L9 |
Khoảng cách tâm giữa các bánh tiếp đôi khoảng cách theo trục tọa độ X giữa các mặt phẳng X đi qua các tâm của các bánh trước và bánh sau tiếp đôi. |
Xem Hình 26b) |
|
L10 |
Chiều dài của thân xe chất tải khoảng cách theo trục tọa độ X giữa hai mặt phẳng X đi qua điểm xa nhất bên trong trên phía sau của thân xe và điểm xa nhất bên trong trên phía trước của phần chất tải của thân xe. |
Xem Hình 26a) |
|
A7 |
Góc đổ (ra phía sau) của thân xe Góc trên mặt phẳng Y giữa sàn chính của thân xe và GRP với thân xe được nâng lên hoàn toàn. |
Xem Hình 26a) |
|
CHÚ THÍCH - Các trục tọa độ X, Y và Z và GRP được định nghĩa trong ISO 6746-1. |
||
Các kích thước cho xe tự đổ nhỏ gọn
Phụ lục này qui định các kích thước cho xe tự đổ và mã của các kích thước này.
|
Mã |
Thuật ngữ và định nghĩa |
Hình minh họa |
|
H11 |
Chiều cao chất tải khoảng cách theo trục tọa độ Z giữa mặt phẳng tham chiếu của nền đất (GRP) và điểm cao nhất của các bên chứa tải, thân xe trống rỗng |
Xem Hình 27 |
|
H12 |
Chiều cao đổ khoảng cách theo trục tọa độ Z giữa GRP và điểm cao nhất trên xe tự đổ với thân xe được nâng lên hoàn toàn. |
Xem Hình 27 |
|
H13 |
Chiều cao xả (vật liệu) khoảng cách theo trục tọa độ Z giữa GRP và điểm thấp nhất trên thân xe với thân xe được nâng lên hoàn toàn. |
Xem Hình 27 |
|
H23 |
Chiều cao đổ khi tự chất tải khoảng cách theo trục tọa độ Z giữa GRP và điểm cao nhất trên thiết bị tự chất tải. |
Xem Hình 31 |
|
L14 |
Khoảng cách xả (vật liệu) khoảng cách theo trục tọa độ X giữa mặt trước của các bánh trước và cạnh trước của thân xe với thân xe được nâng lên hoàn toàn. |
Xem Hình 27 |
|
A13 |
Góc đổ ra phía sau khi tự chất tải Góc đổ lớn nhất mà mặt xả ra phía sau của gầu sẽ quay xuống dưới bề mặt nằm ngang với gầu ở vị trí được nâng lên hoàn toàn. |
Xem Hình 31 |
|
A14 |
Góc đổ ra phía trước khi tự chất tải Góc đổ lớn nhất mà mặt đáy của gầu sẽ quay xuống dưới bề mặt nằm ngang với gầu được quay hoàn toàn ra phía trước, A14 < 30°. |
Xem Hình 31 |
|
L15 |
Tầm với cho đổ khi tự chất tải khoảng cách lớn nhất theo trục tọa độ X giữa cạnh trước của thân xe và cạnh trước của gầu ở phần kéo dài lớn nhất ra phía trước của gầu, L15 < 200mm. |
Xem Hình 31 |
|
CHÚ THÍCH - Các trục tọa độ X và Z và GRP được định nghĩa trong ISO 6746-1. |
||