PHỤ LỤC
MẬT ĐỘ CHĂN NUÔI TỐI ĐA CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH, THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN ĐẾN NĂM 2030
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 28/2023/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Các huyện, thị xã, thành phố
|
Mật độ chăn nuôi (ĐVN/ha)
|
|
1
|
Thành phố Vinh
|
1,56
|
|
2
|
Thị xã Cửa Lò
|
1,47
|
|
3
|
Huyện Diễn Châu
|
1,80
|
|
4
|
Huyện Yên Thành
|
2,00
|
|
5
|
Huyện Quỳnh Lưu
|
1,81
|
|
6
|
Thị xã Hoàng Mai
|
1,57
|
|
7
|
Huyện Nghi Lộc
|
1,76
|
|
8
|
Huyện Hưng Nguyên
|
1,74
|
|
9
|
Huyện Nam Đàn
|
1,47
|
|
10
|
Huyện Đô Lương
|
1,73
|
|
11
|
Huyện Thanh Chương
|
1,88
|
|
12
|
Huyện Anh Sơn
|
2,02
|
|
13
|
Huyện Nghĩa Đàn
|
2,35
|
|
14
|
Thị xã Thái Hòa
|
1,74
|
|
15
|
Huyện Tân Kỳ
|
2,35
|
|
16
|
Huyện Quỳ Hợp
|
1,93
|
|
17
|
Huyện Quỳ Châu
|
0,65
|
|
18
|
Huyện Quế Phong
|
0,44
|
|
19
|
Huyện Con Cuông
|
0,47
|
|
20
|
Huyện Tương Dương
|
0,38
|
|
21
|
Huyện Kỳ Sơn
|
0,41
|
|
Mật độ trung bình toàn tỉnh
|
1,00
|