Quyết định 18/2022/QĐ-UBND quy định quản lý và sử dụng chỉ dẫn địa lý Vĩnh Châu cho sản phẩm hành tím và Artemia của tỉnh Sóc Trăng
Lưu
Báo lỗi
Tìm kiếm
| Số hiệu: | 18/2022/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
| Nơi ban hành: | Tỉnh Sóc Trăng | Người ký: | Huỳnh Thị Diễm Ngọc |
| Ngày ban hành: | 29/08/2022 | Ngày hiệu lực: | 09/09/2022 |
| Ngày công báo: | *** | Số công báo: | |
| Lĩnh vực: | Sở hữu trí tuệ | Tình trạng: | Còn hiệu lực |
CÁC DẤU HIỆU VĨNH CHÂU DÙNG CHO SẢN PHẨM HÀNH TÍM VĨNH CHÂU CỦA TỈNH SÓC TRĂNG
(Kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
CÁC DẤU HIỆU VĨNH CHÂU
|
VĨNH CHÂU |
HÀNH TÍM VĨNH CHÂU |
|
|
|
|
LOGO |
|
|
|
|
|
MÀU SẮC |
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
QUY ĐỊNH SỬ DỤNG LOGO CHỈ DẪN ĐỊA LÝ ARTEMIA VĨNH CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Logo chỉ dẫn địa lý Artemia Vĩnh Châu phải được sử dụng trên bao bì, nhãn hàng hóa, các các phương tiện giao dịch, quảng bá,... theo đúng quy định sau:
1. Kích thước và tỷ lệ
- Logo được sử dụng, in ấn theo đúng kích thước và tỷ lệ ở hình dưới, không được thay đổi tỷ lệ, màu sắc, bố cục..., ngoại trừ việc thay đổi đơn thuần chỉ là phóng to, thu nhỏ để phù hợp với kích thước bao bì, phương tiện giao dịch, thương mại.

- Kích thước chiều cao tối thiểu của logo không được phép nhỏ hơn 20mm để đảm bảo cho logo luôn rõ ràng và có khả năng nhận diện

2. Font chữ, màu sắc:

PHỤ LỤC III
CÁC YẾU TỐ BẮT BUỘC KIỂM SOÁT TRONG KIỂM SOÁT CHỈ DẪN ĐỊA LÝ HÀNH TÍM VĨNH CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
|
STT |
Nội dung kiểm soát |
Yếu tố kiểm soát |
Tự kiểm soát |
Kiểm soát của cơ quan quản lý |
|
1 |
Kỹ thuật trồng |
Giống |
x |
x |
|
Chăm sóc |
x |
x |
||
|
Thu hoạch, bảo quản |
x |
x |
||
|
2 |
Chất lượng sản phẩm |
|
|
|
|
2.1 |
Cảm quan |
Hình dáng |
x |
x |
|
Màu sắc |
x |
x |
||
|
Vỏ củ |
x |
x |
||
|
Mùi |
x |
x |
||
|
Vị |
x |
x |
||
|
Đường kính củ hành |
x |
x |
||
|
Số tép hành/ củ hành |
x |
x |
||
|
Đường kính tép hành |
x |
x |
||
|
Độ chặt củ hành (*) |
|
x |
||
|
2.2 |
Chất lượng |
Hàm lượng đường tổng (*) |
|
x |
|
Hàm lượng các hợp chất lưu huỳnh tổng số (*) |
|
x |
||
|
Độ Brix (*) |
|
x |
||
|
Độ ẩm (*) |
|
X |
||
|
2.3 |
Sử dụng dấu hiệu chỉ dẫn địa lý |
Các dấu hiệu “Vĩnh Châu” |
x |
x |
|
Logo chỉ dẫn địa lý |
x |
x |
||
Ghi chú: (*) Chỉ kiểm soát khi có dấu hiệu vi phạm/kiểm tra định kỳ của cơ quan kiểm soát (lấy mẫu phân tích).
PHỤ LỤC IV
QUY ĐỊNH VỀ CÁC YẾU TỐ KIỂM SOÁT ĐỐI VỚI CHỈ DẪN ĐỊA LÝ ARTEMIA VĨNH CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
Các yếu tố được quy định như sau:
a) Dấu «x» là: Phải tổ chức kiểm soát.
b) Dấu (*) là: Chỉ kiểm soát khi có dấu hiệu vi phạm hoặc có tranh chấp, khiếu nại.
|
STT |
Yếu tố phải kiểm soát |
Kiểm soát của tổ chức, cá nhân (tự kiểm soát) |
Kiểm soát của cơ quan quản lý |
|
1 |
Giống |
|
|
|
- |
Artemia Vĩnh Châu |
x |
x |
|
- |
Yêu cầu về ấp nở, thả giống |
x |
|
|
2 |
Điều kiện về khu vực địa lý |
|
|
|
- |
Vị trí sản xuất |
x |
x |
|
- |
Mùa vụ sản xuất |
x |
x |
|
3 |
Quy trình chăm sóc |
|
|
|
- |
Quản lý độ mặn của ao nuôi |
x |
|
|
- |
Quản lý thức ăn cho Artemia |
x |
|
|
- |
Quản lý mực nước trong ao nuôi |
x |
|
|
- |
Quản lý pH của nước trong ao nuôi |
x |
|
|
4 |
Quy trình thu hoạch |
|
|
|
- |
Dụng cụ thu hoạch |
x |
|
|
- |
Thời gian thu hoạch |
x |
|
|
- |
Bảo quản nước muối |
x |
(*) |
|
5 |
Quy định về sơ chế, bảo quản |
|
|
|
- |
Kỹ thuật loại bỏ tạp chất |
x |
|
|
- |
Yêu cầu kỹ thuật xử lý trứng bằng nước muối bão hòa |
x |
(*) |
|
- |
Yêu cầu về thời gian xử lý trứng bằng nước ngọt |
x |
(*) |
|
6 |
Kỹ thuật chế biến |
|
|
|
- |
Công nghệ chế biến |
x |
|
|
- |
Nguồn gốc nguyên liệu |
x |
x |
|
- |
Hình thức bao gói |
x |
x |
|
7 |
Sử dụng nhãn hàng hóa |
x |
x |
|
8 |
Chất lượng trứng |
|
|
|
8.1 |
Trứng bào xác Artemia |
|
|
|
- |
Hình dáng, màu sắc trứng |
x |
x |
|
- |
Tỷ lệ tạp chất |
x |
|
|
- |
Tỷ lệ nở |
x |
|
|
- |
Độ ẩm |
x |
|
|
- |
Kích thước trứng |
(*) |
(*) |
|
- |
Hàm lượng axit béo không no (mg/g) |
(*) |
(*) |
|
8.2 |
Chất lượng sinh khối Artemia (đông lạnh, khô) |
|
|
|
- |
Protein (đạm) |
|
(*) |
|
- |
Lipid |
|
(*) |
|
- |
Tổng axít béo (mg/g) |
|
(*) |